BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ TRƯỜNG THPT A NGHĨA HƯNG

Lượt xem:

Đọc bài viết

Thứ năm, 20/10/202221:32

                                                MỤC LỤC

NỘI DUNG

Trang

Mục lục

1

Danh mục các chữ viết tắt (nếu có)

3

Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá

4

Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU

5

Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ

11

A. ĐẶT VẤN ĐỀ

11

B. TỰ ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ MỨC 1, 2 VÀ 3

13

Tiêu chuẩn 1

13

Mở đầu

13

Tiêu chí 1.1

13

Tiêu chí 1.2

16

Tiêu chí 1.3

19

Tiêu chí 1.4

23

Tiêu chí 1.5

28

Tiêu chí 1.6

30

Tiêu chí 1.7

32

Tiêu chí 1.8

35

Tiêu chí 1.9

37

Tiêu chí 1.10

39

Kết luận về Tiêu chuẩn 1

42

Tiêu chuẩn 2

43

Mở đầu

43

Tiêu chí 2.1

44

Tiêu chí 2.2

48

Tiêu chí 2.3

52

Tiêu chí 2.4

55

Kết luận về Tiêu chuẩn 2

58

Tiêu chuẩn 3

59

Mở đầu

59

Tiêu chí 3.1

60

Tiêu chí 3.2

62

Tiêu chí 3.3

64

Tiêu chí 3.4

67

Tiêu chí 3.5

69

Tiêu chí 3.6

71

Kết luận về Tiêu chuẩn 3

74

Tiêu chuẩn 4

75

Mở đầu

75

Tiêu chí 4.1

75

Tiêu chí 4.2

78

Kết luậnvề Tiêu chuẩn 4

81

Tiêu chuẩn 5

81

Mở đầu

81

Tiêu chí 5.1

82

Tiêu chí 5.2

87

Tiêu chí 5.3

91

Tiêu chí 5.4

94

Tiêu chí 5.5

98

Tiêu chí 5.6

102

Kết luậnvề Tiêu chuẩn 5

107

Phần III. KẾT LUẬN CHUNG

109

Phần IV. PHỤ LỤC

110

DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

TT

Nội dung viết tắt

Chữ viết tắt

1

Ban giám hiệu

BGH

2

Ban đại diện

BĐD

3

Cán bộ- giáo viên- nhân viên

CB-GV-NV

4

Cán bộ quản lý

CBQL

5

Cha mẹ học sinh

CMHS

6

Chất lượng giáo dục

CLGD

7

Cơ sở vật chất

CSVC

8

Công nghệ thông tin

CNTT

9

Cộng sản Việt Nam

CSVN

10

Giáo dục công dân

GDCD

11

Giáo dục Ngoài giờ chính khóa

GDNGCK

12

Giáo dục Quốc phòng- An ninh

GDQP-AN

13

Giáo dục và Đào tạo

GDĐT

14

Giáo viên

GV

15

Giáo viên bộ môn

GVBM

16

Giáo viên chủ nhiệm

GVCN

17

Đoàn thanh niên

ĐTN

18

Học kỳ

HK

19

Học sinh

HS

21

Kinh tế – xã hội

KT-XH

22

Phân phối chương trình

PPCT

23

Tốt nghiệp

TN

24

Trung bình

TB

25

Tổ trưởng

TT

26

Trung học phổ thông

THPT

27

Uỷ ban nhân dân

UBND

 TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ

1. Kết quả đánh giá:

(Đánh dấu × vào ô tương ứng Đạt hoặc Không đạt: 0, không đánh giá: )

1.1. Đánh giá tiêu chí Mức 1, 2 và 3

Tiêu chuẩn,

tiêu chí

Kết quả

Không đạt

Đạt

Mức 1

Mức 2

Mức 3

Tiêu chuẩn 1

Tiêu chí 1.1

X

X

X

Tiêu chí 1.2

X

X

Tiêu chí 1.3

X

X

X

Tiêu chí 1.4

X

X

X

Tiêu chí 1.5

X

X

X

Tiêu chí 1.6

X

X

X

Tiêu chí 1.7

X

X

Tiêu chí 1.8

X

X

Tiêu chí 1.9

X

X

Tiêu chí 1.10

X

X

Tiêu chuẩn 2

Tiêu chí 2.1

X

X

X

Tiêu chí 2.2

X

X

X

Tiêu chí 2.3

X

X

X

Tiêu chí 2.4

X

X

X

Tiêu chuẩn 3

Tiêu chí 3.1

X

X

X

Tiêu chí 3.2

X

X

X

Tiêu chí 3.3

X

X

X

Tiêu chí 3.4

X

X

Tiêu chí 3.5

X

X

X

Tiêu chí 3.6

X

X

0

Tiêu chuẩn 4

Tiêu chí 4.1

X

X

X

Tiêu chí 4.2

X

X

X

Tiêu chuẩn 5

Tiêu chí 5.1

X

X

X

Tiêu chí 5.2

X

X

X

Tiêu chí 5.3

X

X

Tiêu chí 5.4

X

X

Tiêu chí 5.5

X

X

X

Tiêu chí 5.6

X

X

X

2. Kết quả: Đạt Mức 3

Phần I

                                                  CƠ SỞ DỮ LIỆU

I. Thông tin chung của nhà trường

Tên trường: Trường Trung học phổ thông A Nghĩa Hưng

Tên trước đây (nếu có): Không

Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định

Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương

Nam Định

Họ và tên

hiệu trưởng

Hà Văn An

Huyện/quận /thị xã / thành phố

Nghĩa Hưng

Điện thoại

0913005250

Xã / phường/thị trấn

Nghĩa Hưng

Fax

Đạt CQG

2009

Website

http://thpt-anghiahung.namdinh.edu.vn/

Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập)

1961

Số điểm trường

01

Công lập

X

Loại hình khác

Tư thục

Thuộc vùng khó khăn

Trường chuyên biệt

Thuộc vùng đặc biệt khó khăn

Trường liên kết với nước ngoài

1. Số lớp học

Số lớp học

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Năm học 2021-2022

Khối lớp 10

12

12

12

12

12

Khối lớp 11

12

12

12

12

12

Khối lớp 12

12

12

12

12

12

Cộng

36

36

36

36

36

2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường (số liệu tính đến ngày 16/11/2019)

TT

Số liệu

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Năm học 2021-2022

Ghi chú

I

Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập

43

43

43

43

43

1

Phòng học

36

36

36

36

36

a

Phòng kiên cố

36

36

36

36

36

b

Phòng bán kiên cố

0

0

0

0

0

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

2

Phòng học bộ môn

7

7

7

7

7

a

Phòng kiên cố

7

7

7

7

7

b

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

c

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

3

Khối phục vụ học tập

a

Phòng kiên cố

b

Phòng  bán kiên cố

c

Phòng  tạm

II

Khối phòng hành chính – quản trị

4

4

4

4

4

1

Phòng kiên cố

4

4

4

4

4

2

Phòng  bán kiên cố

0

0

0

0

0

3

Phòng  tạm

0

0

0

0

0

III

Thư viện

1

1

1

1

1

Cộng

48

48

48

48

48

3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên

a) Số liệu tại thời điểm TĐG

Tổng số

Nữ

Dân tộc

Trình độ đào tạo

Ghi chú

Chưa đạt chuẩn

Đạt chuẩn

Trên chuẩn

Hiệu trưởng

01

0

0

0

0

01

Phó Hiệu trưởng

03

01

0

0

03

0

Giáo viên

77

1

0

71

06

Nhân viên

10

07

0

0

10

0

Cộng

b) Số liệu của 5 năm gần đây

TT

Số liệu

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Năm học 2021-2022

Ghi chú

1

Tổng số giáo viên

77

78

78

81

77

2

Tỷ lệ giáo viên/lớp

2,14

2,17

2,17

2.19

2,14

3

Tỷ lệ giáo viên/học sinh

0,06

0,06

0,06

0,06

0,06

4

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có)

0

0

0

0

0

5

Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có)

3

0

0

5

9

CSTĐ CS

14

14

14

14

14

4. Học sinh

a) Số liệu chung

TT

Số liệu

Năm học 2017-2018

Năm học 2018-2019

Năm học 2019-2020

Năm học 2020-2021

Năm học 2021-2022

Ghi chú

1

Tổng số học sinh

1336

1312

1360

1412

1440

– Nữ

753

761

781

825