MỤC LỤC
|
NỘI DUNG |
Trang |
|
Mục lục |
1 |
|
Danh mục các chữ viết tắt (nếu có) |
3 |
|
Bảng tổng hợp kết quả tự đánh giá |
4 |
|
Phần I. CƠ SỞ DỮ LIỆU |
5 |
|
Phần II. TỰ ĐÁNH GIÁ |
11 |
|
A. ĐẶT VẤN ĐỀ |
11 |
|
B. TỰ ĐÁNH GIÁ TIÊU CHÍ MỨC 1, 2 VÀ 3 |
13 |
|
Tiêu chuẩn 1 |
13 |
|
Mở đầu |
13 |
|
Tiêu chí 1.1 |
13 |
|
Tiêu chí 1.2 |
16 |
|
Tiêu chí 1.3 |
19 |
|
Tiêu chí 1.4 |
23 |
|
Tiêu chí 1.5 |
28 |
|
Tiêu chí 1.6 |
30 |
|
Tiêu chí 1.7 |
32 |
|
Tiêu chí 1.8 |
35 |
|
Tiêu chí 1.9 |
37 |
|
Tiêu chí 1.10 |
39 |
|
Kết luận về Tiêu chuẩn 1 |
42 |
|
Tiêu chuẩn 2 |
43 |
|
Mở đầu |
43 |
|
Tiêu chí 2.1 |
44 |
|
Tiêu chí 2.2 |
48 |
|
Tiêu chí 2.3 |
52 |
|
Tiêu chí 2.4 |
55 |
|
Kết luận về Tiêu chuẩn 2 |
58 |
|
Tiêu chuẩn 3 |
59 |
|
Mở đầu |
59 |
|
Tiêu chí 3.1 |
60 |
|
Tiêu chí 3.2 |
62 |
|
Tiêu chí 3.3 |
64 |
|
Tiêu chí 3.4 |
67 |
|
Tiêu chí 3.5 |
69 |
|
Tiêu chí 3.6 |
71 |
|
Kết luận về Tiêu chuẩn 3 |
74 |
|
Tiêu chuẩn 4 |
75 |
|
Mở đầu |
75 |
|
Tiêu chí 4.1 |
75 |
|
Tiêu chí 4.2 |
78 |
|
Kết luậnvề Tiêu chuẩn 4 |
81 |
|
Tiêu chuẩn 5 |
81 |
|
Mở đầu |
81 |
|
Tiêu chí 5.1 |
82 |
|
Tiêu chí 5.2 |
87 |
|
Tiêu chí 5.3 |
91 |
|
Tiêu chí 5.4 |
94 |
|
Tiêu chí 5.5 |
98 |
|
Tiêu chí 5.6 |
102 |
|
Kết luậnvề Tiêu chuẩn 5 |
107 |
|
Phần III. KẾT LUẬN CHUNG |
109 |
|
Phần IV. PHỤ LỤC |
110 |
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
|
TT |
Nội dung viết tắt |
Chữ viết tắt |
|
1 |
Ban giám hiệu |
BGH |
|
2 |
Ban đại diện |
BĐD |
|
3 |
Cán bộ- giáo viên- nhân viên |
CB-GV-NV |
|
4 |
Cán bộ quản lý |
CBQL |
|
5 |
Cha mẹ học sinh |
CMHS |
|
6 |
Chất lượng giáo dục |
CLGD |
|
7 |
Cơ sở vật chất |
CSVC |
|
8 |
Công nghệ thông tin |
CNTT |
|
9 |
Cộng sản Việt Nam |
CSVN |
|
10 |
Giáo dục công dân |
GDCD |
|
11 |
Giáo dục Ngoài giờ chính khóa |
GDNGCK |
|
12 |
Giáo dục Quốc phòng- An ninh |
GDQP-AN |
|
13 |
Giáo dục và Đào tạo |
GDĐT |
|
14 |
Giáo viên |
GV |
|
15 |
Giáo viên bộ môn |
GVBM |
|
16 |
Giáo viên chủ nhiệm |
GVCN |
|
17 |
Đoàn thanh niên |
ĐTN |
|
18 |
Học kỳ |
HK |
|
19 |
Học sinh |
HS |
|
21 |
Kinh tế – xã hội |
KT-XH |
|
22 |
Phân phối chương trình |
PPCT |
|
23 |
Tốt nghiệp |
TN |
|
24 |
Trung bình |
TB |
|
25 |
Tổ trưởng |
TT |
|
26 |
Trung học phổ thông |
THPT |
|
27 |
Uỷ ban nhân dân |
UBND |
TỔNG HỢP KẾT QUẢ TỰ ĐÁNH GIÁ
1. Kết quả đánh giá:
(Đánh dấu × vào ô tương ứng Đạt hoặc Không đạt: 0, không đánh giá: )
1.1. Đánh giá tiêu chí Mức 1, 2 và 3
|
Tiêu chuẩn, tiêu chí |
Kết quả |
|||
|
Không đạt |
Đạt |
|||
|
Mức 1 |
Mức 2 |
Mức 3 |
||
|
Tiêu chuẩn 1 |
||||
|
Tiêu chí 1.1 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 1.2 |
X |
X |
||
|
Tiêu chí 1.3 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 1.4 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 1.5 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 1.6 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 1.7 |
X |
X |
||
|
Tiêu chí 1.8 |
X |
X |
||
|
Tiêu chí 1.9 |
X |
X |
||
|
Tiêu chí 1.10 |
X |
X |
||
|
Tiêu chuẩn 2 |
||||
|
Tiêu chí 2.1 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 2.2 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 2.3 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 2.4 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chuẩn 3 |
||||
|
Tiêu chí 3.1 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 3.2 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 3.3 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 3.4 |
X |
X |
||
|
Tiêu chí 3.5 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 3.6 |
X |
X |
0 |
|
|
Tiêu chuẩn 4 |
||||
|
Tiêu chí 4.1 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 4.2 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chuẩn 5 |
||||
|
Tiêu chí 5.1 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 5.2 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 5.3 |
X |
X |
||
|
Tiêu chí 5.4 |
X |
X |
||
|
Tiêu chí 5.5 |
X |
X |
X |
|
|
Tiêu chí 5.6 |
X |
X |
X |
|
2. Kết quả: Đạt Mức 3
Phần I
CƠ SỞ DỮ LIỆU
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường: Trường Trung học phổ thông A Nghĩa Hưng
Tên trước đây (nếu có): Không
Cơ quan chủ quản: Sở Giáo dục và Đào tạo Nam Định
|
Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
Nam Định |
Họ và tên hiệu trưởng |
Hà Văn An |
|
|
Huyện/quận /thị xã / thành phố |
Nghĩa Hưng |
Điện thoại |
0913005250 |
|
|
Xã / phường/thị trấn |
Nghĩa Hưng |
Fax |
||
|
Đạt CQG |
2009 |
Website |
http://thpt-anghiahung.namdinh.edu.vn/ |
|
|
Năm thành lập trường (theo quyết định thành lập) |
1961 |
Số điểm trường |
01 |
|
|
Công lập |
X |
Loại hình khác |
||
|
Tư thục |
Thuộc vùng khó khăn |
|||
|
Trường chuyên biệt |
Thuộc vùng đặc biệt khó khăn |
|||
|
Trường liên kết với nước ngoài |
1. Số lớp học
|
Số lớp học |
Năm học 2017-2018 |
Năm học 2018-2019 |
Năm học 2019-2020 |
Năm học 2020-2021 |
Năm học 2021-2022 |
|
Khối lớp 10 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
Khối lớp 11 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
Khối lớp 12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
12 |
|
Cộng |
36 |
36 |
36 |
36 |
36 |
2. Cơ cấu khối công trình của nhà trường (số liệu tính đến ngày 16/11/2019)
|
TT |
Số liệu |
Năm học 2017-2018 |
Năm học 2018-2019 |
Năm học 2019-2020 |
Năm học 2020-2021 |
Năm học 2021-2022 |
Ghi chú |
|
I |
Phòng học, phòng học bộ môn và khối phục vụ học tập |
43 |
43 |
43 |
43 |
43 |
|
|
1 |
Phòng học |
36 |
36 |
36 |
36 |
36 |
|
|
a |
Phòng kiên cố |
36 |
36 |
36 |
36 |
36 |
|
|
b |
Phòng bán kiên cố |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
c |
Phòng tạm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
2 |
Phòng học bộ môn |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
|
a |
Phòng kiên cố |
7 |
7 |
7 |
7 |
7 |
|
|
b |
Phòng bán kiên cố |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
c |
Phòng tạm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Khối phục vụ học tập |
||||||
|
a |
Phòng kiên cố |
||||||
|
b |
Phòng bán kiên cố |
||||||
|
c |
Phòng tạm |
||||||
|
II |
Khối phòng hành chính – quản trị |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
1 |
Phòng kiên cố |
4 |
4 |
4 |
4 |
4 |
|
|
2 |
Phòng bán kiên cố |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
3 |
Phòng tạm |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
III |
Thư viện |
1 |
1 |
1 |
1 |
1 |
|
|
Cộng |
48 |
48 |
48 |
48 |
48 |
3. Cán bộ quản lý, giáo viên, nhân viên
a) Số liệu tại thời điểm TĐG
|
Tổng số |
Nữ |
Dân tộc |
Trình độ đào tạo |
Ghi chú |
|||
|
Chưa đạt chuẩn |
Đạt chuẩn |
Trên chuẩn |
|||||
|
Hiệu trưởng |
01 |
0 |
0 |
0 |
0 |
01 |
|
|
Phó Hiệu trưởng |
03 |
01 |
0 |
0 |
03 |
0 |
|
|
Giáo viên |
77 |
1 |
0 |
71 |
06 |
||
|
Nhân viên |
10 |
07 |
0 |
0 |
10 |
0 |
|
|
Cộng |
|||||||
b) Số liệu của 5 năm gần đây
|
TT |
Số liệu |
Năm học 2017-2018 |
Năm học 2018-2019 |
Năm học 2019-2020 |
Năm học 2020-2021 |
Năm học 2021-2022 |
Ghi chú |
|
1 |
Tổng số giáo viên |
77 |
78 |
78 |
81 |
77 |
|
|
2 |
Tỷ lệ giáo viên/lớp |
2,14 |
2,17 |
2,17 |
2.19 |
2,14 |
|
|
3 |
Tỷ lệ giáo viên/học sinh |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
0,06 |
|
|
4 |
Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp huyện hoặc tương đương trở lên (nếu có) |
0 |
0 |
0 |
0 |
0 |
|
|
5 |
Tổng số giáo viên dạy giỏi cấp tỉnh trở lên (nếu có) |
3 |
0 |
0 |
5 |
9 |
|
|
CSTĐ CS |
14 |
14 |
14 |
14 |
14 |
4. Học sinh
a) Số liệu chung
|
TT |
Số liệu |
Năm học 2017-2018 |
Năm học 2018-2019 |
Năm học 2019-2020 |
Năm học 2020-2021 |
Năm học 2021-2022 |
Ghi chú |
|
1 |
Tổng số học sinh |
1336 |
1312 |
1360 |
1412 |
1440 |
|
|
– Nữ |
753 |
761 |
781 |
825 |
